truy nguyên

Học thuật
Thân thiện
truy nguyên

Truy nguyên ra thì anh ấy không có lỗi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm đến tận nguồn gốc, nguyên nhân của sự việc: Hành động điều tra, nghiên cứu để tìm ra điểm bắt đầu, nguồn cội hoặc lý do sâu xa của một sự việc, hiện tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà khoa học đang cố gắng truy nguyên nguồn lây của dịch bệnh.
    • Để hiểu tập tục này, chúng ta phải truy nguyên về tận thế kỷ thứ mười.
    • Truy nguyên ra thì anh ấy không lỗi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "truy nguyên cứu": (cách dùng cổ, trang trọng) nghiên cứu, tìm hiểu tận gốc rễ.

    • Công trình này nhằm truy nguyên cứu nguồn gốc của ngôn ngữ.
  • "truy nguyên học": (thuật ngữ) ngành nghiên cứu chuyên sâu về nguồn gốc.

    • Ông ấy một chuyên gia về truy nguyên học văn bản cổ.
Biến thể từ gần giống
  • Truy tìm nguyên nhân: cụm từ gần nghĩa, nhấn mạnh vào việc tìm kiếm lý do.
  • Truy cứu: điều tra, xem xét trách nhiệm (thường trong pháp lý), có thể một bước trong quá trình truy nguyên.
  • Truy nguồn: từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói.
Từ đồng nghĩa
  • Tìm hiểu căn nguyên: tìm hiểu nguyên nhân gốc rễ.
  • Truy tìm nguồn gốc: tìm kiếm điểm khởi phát.
  • Điều tra ngọn nguồn: điều tra một cách triệt để từ đầu đến cuối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với tân ngữ trực tiếp, dụ: "truy nguyên sự việc", "truy nguyên thông tin")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "truy nguyên")

truy nguyên

Truy nguyên ra thì anh ấy không có lỗi.

  1. đg. Tìm đến tận nguồn gốc, nguyên nhân của sự việc. Truy nguyên ra thì anh ấy không lỗi.